Màn hình LED sân khấu Absen SA (Saturn) là dòng LED sân khấu trong nhà của AbsenLive với 6 thế mạnh: siêu nhẹ, hình đẹp, ứng dụng linh hoạt, linh kiện dùng chung, kết hợp SA / SA-B / SA-C và lắp khóa nhanh. Panel SA pitch 1,9 / 2,6 / 3,9 mm cỡ 500 × 500 mm chỉ 5,5 kg và 1.000 × 500 mm 9,5 kg; bản SA1.5 COB flip-chip pitch 1,5 mm chống chói, sáng 1.200–1.500 nit, quét 7.680Hz, góc nhìn 160°.

Ứng dụng
Màn hình LED sân khấu Absen SA phù hợp với ai
Sân khấu sự kiện, hội nghị
Panel nhẹ, một người lắp, treo 10 m, xếp chồng 5 m.
Truyền hình, livestream
99,9% DCI-P3 (P2.6, Brompton), 7.680Hz, khung 240Hz.
Triển lãm, show thời trang
SA-B ghép góc L, khối; SA-C ghép cong, trụ; SA-R bo góc.
Đơn vị lưu diễn
Xe đẩy 10 panel 1.000 mm hoặc 20 panel 500 mm, thùng gọn.

Điểm nổi bật
Sáu điểm chính của màn hình LED sân khấu Absen SA
Siêu nhẹ, bền
Cabinet đúc magie, ống sợi carbon; 5,5 kg (500 mm), 9,5 kg (1.000 mm).
Hình đẹp, góc nhìn 160°
P1.9 flip-chip IMD 4in1; 99,9% DCI-P3 (P2.6), 7.680Hz.
SA1.5 COB
Flip-chip COB bảo vệ 6 sao, phản xạ cực thấp (SCI-SCE dưới 0,4%).
SA / SA-B / SA-C / SA-R
Ghép ngang tự do, góc L, khối, cong, trụ, bo góc.
Linh kiện dùng chung
Hộp nguồn dùng chung SA và SA-C; module dùng chung SA và SA-B.
Khóa nhanh, tự hút nam châm
Một người lắp; bảo vệ cạnh LED tự động trên SA và SA-C.
Tính năng
Hình ảnh tính năng của Absen SA












Thông số kỹ thuật
Thông số màn hình LED sân khấu Absen SA
Hình ảnh
| Model | Pitch | LED | Độ sáng | Tương phản | Panel |
|---|---|---|---|---|---|
| SA1.5 COB | 1,5 mm | Flip-chip COB | — | — | 500 × 500 × 80 mm |
| SA1.9 | 1,9 mm | Flip-chip IMD 4in1 | 1.500 nit | 5.500:1 | 500 × 500 × 70 mm |
| SA2.6 | 2,6 mm | SMD đen 1515 | 1.500 nit | 8.000:1 | 500 × 500 / 1.000 × 500 mm |
| SA3.9 | 3,9 mm | SMD đen 1515 | 1.200 nit | 7.000:1 | 500 × 500 / 1.000 × 500 mm |
| Độ xám | 16 bit |
|---|---|
| Tần số làm tươi | 7.680Hz |
| Tần số khung | 240Hz (P2.6) |
| Gam màu | 99,9% DCI-P3 (P2.6, Brompton) |
| Góc nhìn | 160° |
Cabinet và lắp đặt
| Trọng lượng | 5,5 kg (500 × 500), 9,5 kg (1.000 × 500) |
|---|---|
| Vật liệu | Đúc magie; ống sợi carbon gia cường (1.000 mm) |
| Biến thể | SA-B (khối), SA-C (cong), SA-R (bo góc) |
| Treo / xếp chồng | Tối đa 10 m / 5 m; thanh treo, đế góc L và đế cong |
| Bảo trì | Module, hộp nguồn thay nhanh trước và sau* |
Nguồn điện và vận hành
| Công suất tối đa / TB | 510–660 / 170–220 W/m² (SA2.6, SA3.9) |
|---|---|
| Chuẩn bảo vệ | IP40 mặt trước, IP21 mặt sau (trong nhà) |
| Vận chuyển | Xe đẩy 10 panel 1.000 mm hoặc 20 panel 500 mm; thùng 5–10 panel |
* Bảo trì mặt trước cần tháo cơ cấu giữ module trước. Nguồn: trang SA Series của Absen và bảng thông số từng model. Thông số có thể thay đổi theo phiên bản và khu vực.
Trọn gói
Gồm những gì, tùy chọn những gì
Trong bộ sản phẩm
- Panel Absen SA / SA-B / SA-C theo cấu hình đã chọn
- Cáp nguồn, cáp tín hiệu nối panel
- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt
Tùy chọn mua thêm
- Thanh treo, đế xếp thẳng, góc L, cong
- Xe đẩy, thùng vận chuyển
- Bộ xử lý video Novastar hoặc Brompton
- Module, hộp nguồn dự phòng
Zamaco khảo sát sân khấu, tư vấn cấu hình theo kích thước, khoảng cách xem và kiểu dựng (treo, xếp chồng, cong, góc); bảo hành, giao hàng và lắp đặt được xác nhận khi đặt hàng. Xem thêm cách chọn màn hình LED.
Dòng sản phẩm
So sánh với các màn hình LED sân khấu Absen khác
SA là dòng sân khấu trong nhà siêu nhẹ, nhiều biến thể. SA-C là bản cong linh hoạt của SA. PL Plus V2X là dòng trong nhà chủ lực với tạo hình tương tự.
| Model | Công nghệ | Pitch | Độ sáng | Panel | Điểm khác |
|---|---|---|---|---|---|
| Absen SA | IMD / SMD / COB | 1,5–3,9 mm | 1.200–1.500 nit | 500 × 500 / 1.000 × 500 mm | Siêu nhẹ 5,5 kg, ghép SA-B/SA-C |
| Absen SA-C | IMD / SMD | 1,9 / 2,6 mm | 1.500 nit | 500 × 500 mm | Cong -30° đến +30° |
| Absen PL Plus V2X | SMD trong nhà | 1,95 / 2,5 mm | 1.200 nit | 500 × 500 mm | Ghép phẳng, cong, góc L, khối |
Số liệu theo trang sản phẩm và tài liệu của Absen.
Hỏi đáp
Câu hỏi thường gặp
SA, SA-B, SA-C, SA-R khác nhau thế nào?+
SA là panel phẳng; SA-B ghép góc L 90° và khối 5 mặt; SA-C là panel cong -30° đến +30°; SA-R là panel bo góc tròn cho không gian hẹp. Các loại ghép chung một màn.
Panel SA nặng bao nhiêu?+
5,5 kg với panel 500 × 500 mm và 9,5 kg với panel 1.000 × 500 mm nhờ cabinet đúc magie và ống sợi carbon.
SA1.5 COB có gì đặc biệt?+
SA1.5 dùng flip-chip COB bảo vệ 6 sao, bền va đập, phản xạ cực thấp (SCI-SCE dưới 0,4%), lên hình tốt; dùng chung phụ kiện SA.
Nên chọn pitch nào?+
SA1.5, SA1.9 cho xem gần, trường quay; SA2.6 cân bằng, màu chuẩn cho truyền hình; SA3.9 cho sân khấu lớn, tối ưu chi phí.
Treo và xếp chồng cao bao nhiêu?+
Treo tối đa 10 m, xếp chồng tối đa 5 m; có thanh treo và đế góc L, đế cong riêng.
Absen SA khác PL Plus V2X ở điểm nào?+
SA nhẹ hơn (5,5 kg/panel 500 mm), có panel 1.000 × 500 mm, bản COB SA1.5 và SA-R bo góc. PL Plus V2X dùng panel 500 × 500 mm, pitch 1,9 / 2,5 mm, 1.200 nit.
Báo giá
Nhận báo giá màn hình LED Absen SA
Gửi Zamaco kích thước tường, khoảng cách xem và nhu cầu sử dụng để được tư vấn cấu hình, bộ xử lý, lắp đặt và báo giá trọn gói Absen SA.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.