Màn hình LED Absen KLCOB V2 là dòng Micro LED đóng gói COB flip-chip, có 4 bản pixel pitch 0,78 / 0,93 / 1,25 / 1,56 mm, độ sáng 800 nit, tương phản 15.000:1 và quét 3.840Hz. Absen thiết kế dòng này cho phòng điều khiển và phòng họp, nơi cần màn hình đen sâu, bền bề mặt và bảo trì hoàn toàn từ mặt trước.

Ứng dụng
Màn hình LED Absen KLCOB V2 phù hợp với ai
Phòng điều khiển, trung tâm chỉ huy
Màn mát hơn trên 10°C so với LED thường, bề mặt COB chống bụi, chống ẩm, phù hợp chạy liên tục.
Phòng họp, phòng hội nghị trực tuyến
Bản P0.78 cho màn 4K khoảng 136 inch, đọc chữ và bảng tính rõ khi ngồi gần.
Sảnh doanh nghiệp, showroom
Lớp phủ đen không chói, ghép góc 90° hoặc cong lõm để làm màn hình trưng bày sáng tạo.
Phòng học, phòng mô phỏng
Ghép cong lõm bán kính từ 2,87 m tạo không gian hình ảnh bao quanh người xem.

Điểm nổi bật
Sáu điểm chính của màn hình LED Absen KLCOB V2
COB flip-chip, lớp phủ đen
Lớp phủ polymer đen cho màu đen đồng đều, tương phản 15.000:1, bề mặt phẳng, không chói, không phản xạ.
4 bản pitch 0,78–1,56 mm
Cùng cabinet 600 × 337,5 mm, chọn pitch theo khoảng cách xem, từ màn 4K 136 inch đến 271 inch.
Mát hơn trên 10°C
Flip-chip và catot chung giúp màn tỏa nhiệt ít hơn, vận hành êm và bền hơn.
Chống va đập 360°
Bề mặt COB chống bụi, ẩm, oxy hóa, va đập, vân tay và tĩnh điện, ít chết điểm ảnh.
Bảo trì toàn bộ mặt trước
Module và nguồn đều thay từ mặt trước, lắp sát tường không cần lối bảo trì phía sau.
Ghép cong lõm và góc 90°
Lắp xếp chồng, treo tường, treo, ghép góc 90° hoặc cong lõm bán kính từ 2,87 m.
Tính năng
Hình ảnh tính năng của Absen KLCOB V2








Thông số kỹ thuật
Thông số màn hình LED Absen KLCOB V2
Hình ảnh
| Model | Pitch | Độ phân giải cabinet | Độ xám | Quét (driving) | Màn 4K |
|---|---|---|---|---|---|
| KLCOB0.7 V2 | 0,78 mm | 768 × 432 | 16 bit | 1/64 | ~136 inch |
| KLCOB0.9 V2 | 0,93 mm | 640 × 360 | 13 bit | 1/54 | ~163 inch |
| KLCOB1.2 V2 | 1,25 mm | 480 × 270 | 13 bit | 1/60 | ~217 inch |
| KLCOB1.5 V2 | 1,56 mm | 384 × 216 | 13 bit | 1/54 | ~271 inch |
| Loại LED | Flip-chip RGB, đóng gói COB |
|---|---|
| Độ sáng | 800 nit |
| Tương phản | 15.000:1 |
| Tần số làm tươi | 3.840Hz |
| Nhiệt độ màu | 6.500K |
| Góc nhìn (ngang/dọc) | 160° / 160° |
Cabinet và lắp đặt
| Kích thước cabinet | 600 × 337,5 × 39,3 mm (16:9) |
|---|---|
| Trọng lượng | 4,6 kg (P0.78), 4,4 kg (các bản còn lại) |
| Vật liệu | Nhôm đúc |
| Module | 150 × 168,75 mm |
| Bảo trì | Module và nguồn thay từ mặt trước |
| Lắp đặt | Cố định: xếp chồng, treo tường, treo (tối đa 15 cabinet), ghép góc 90° |
| Ghép cong lõm | Tấm 150 × 337,5 mm, cong tối đa 3°/tấm, bán kính tối thiểu 2,87 m |
| Chuẩn bảo vệ | IP40 mặt trước / IP21 mặt sau |
Nguồn điện và vận hành
| Điện áp | 100–240V AC |
|---|---|
| Công suất tối đa / trung bình | 450/150 W/m² (P0.78), 395/132 (P0.93), 350/117 (P1.25), 326/109 (P1.56) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–80% RH |
| Chứng nhận | CCC, CE, ETL, FCC, UKCA; tùy chọn EMC Class B |
Nguồn: trang KLCOB V2 Series của Absen và bảng thông số KLCOB V2 Series (Absen, 2025). Thông số có thể thay đổi theo phiên bản và khu vực.
Trọn gói
Gồm những gì, tùy chọn những gì
Trong hộp
- Cabinet LED Absen KLCOB V2 theo pitch đã chọn
- Cáp nguồn và cáp tín hiệu nối cabinet
- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt
Tùy chọn mua thêm
- Bộ xử lý video, card nhận/gửi tín hiệu
- Khung treo tường, khung đứng, thanh treo hoặc khung ghép cong
- Module, nguồn dự phòng và dụng cụ bảo trì mặt trước
- Lắp đặt, cân chỉnh màu và đào tạo vận hành
Zamaco tư vấn cấu hình theo kích thước tường và khoảng cách xem thực tế; bảo hành, giao hàng và lắp đặt được xác nhận khi đặt hàng. Xem thêm cách chọn màn hình LED trong nhà.
Dòng sản phẩm
So sánh với các màn hình LED Absen khác
KLCOB V2 là dòng COB flip-chip đã được dùng rộng rãi cho phòng điều khiển và phòng họp. KLCOB V3 là thế hệ mới, mỏng nhẹ hơn và có thêm dự phòng kép, chống cháy. CL V3 là dòng flagship sáng và nhiều màu nhất.
| Model | Công nghệ | Pitch | Độ sáng | Tương phản | Cabinet | Điểm khác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Absen KLCOB V2 | COB flip-chip | 0,78–1,56 mm | 800 nit | 15.000:1 | 600 × 337,5 × 39,3 mm, 4,4–4,6 kg | Lớp phủ đen, ghép cong lõm, bảo trì trước |
| Absen KLCOB V3 | COB flip-chip | 0,78–1,56 mm | 800 nit | Gấp 4 lần thế hệ trước | 600 × 337,5 × 29,8 mm, 3,8 kg | 7.680Hz, xám 20 bit, dự phòng kép, chống cháy |
| Absen CL V3 | COB flip-chip | 0,93 / 1,25 mm | 1.600 nit | 30.000:1 | 600 × 337,5 × 29,8 mm | Flagship, 95% DCI-P3, chống chói AR+AG |
Số liệu theo trang sản phẩm và bảng thông số của Absen.
Hỏi đáp
Câu hỏi thường gặp
Absen KLCOB V2 dùng ngoài trời được không?+
Không. KLCOB V2 có chuẩn IP40/IP21 và độ sáng 800 nit, chỉ dùng trong nhà như phòng họp, phòng điều khiển, sảnh. Ngoài trời cần dòng LED outdoor riêng.
Ghép cong lõm được tới mức nào?+
KLCOB V2 dùng tấm nhỏ 150 × 337,5 mm, mỗi tấm cong vào tối đa 3°, bán kính tối thiểu 2,87 m. Ngoài ra có thể ghép góc 90° để làm màn chữ L hoặc khối.
Quay phim màn KLCOB V2 có bị sọc không?+
Màn có tần số làm tươi 3.840Hz, đủ cho quay phim và livestream thông thường. Nếu làm trường quay chuyên nghiệp, nên cân nhắc KLCOB V3 với tần số 7.680Hz.
Nên chọn bản pitch nào?+
P0.78 cho màn 4K khoảng 136 inch, xem rất gần và có xám 16 bit; P0.93 khoảng 163 inch; P1.25 khoảng 217 inch; P1.56 khoảng 271 inch cho phòng lớn. Zamaco tư vấn theo khoảng cách xem thực tế.
Bảo trì màn KLCOB V2 thế nào?+
Module và nguồn đều tháo từ mặt trước nên màn có thể lắp sát tường. Bề mặt COB chống bụi, ẩm, va đập, ít hỏng điểm ảnh hơn LED SMD.
KLCOB V2 khác KLCOB V3 ở điểm nào?+
Hai dòng cùng 4 bản pitch và cùng kích thước mặt cabinet. KLCOB V3 mỏng hơn (29,8 so với 39,3 mm), nhẹ hơn, quét 7.680Hz, xám 20 bit, có dự phòng kép và chống cháy; KLCOB V2 có tương phản 15.000:1 và ghép cong lõm.
Báo giá
Nhận báo giá màn hình LED Absen KLCOB V2
Gửi Zamaco kích thước tường, khoảng cách xem và nhu cầu sử dụng để được tư vấn cấu hình, bộ xử lý, lắp đặt và báo giá trọn gói Absen KLCOB V2.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.