Màn hình LED QSTECH Y53 là dòng màn LED ngoài trời đa dụng cho quảng cáo DOOH, pitch 4 đến 10 mm, độ sáng đến 15.000 nits, cabinet 960 × 960 mm chỉ dày 68 mm và nặng 20,5 kg, đạt IP66. Dòng màn này dành cho biển quảng cáo, màn góc 3D, mặt tiền cong và bảng chỉ dẫn giao thông.

Ứng dụng
Màn hình LED QSTECH Y53 phù hợp với ai
Biển quảng cáo ngoài trời
Sáng đến 15.000 nits, rõ dưới nắng gắt, không moiré khi quay.
Màn góc 3D, mặt tiền cong
Cabinet cong 90° ghép góc liền mạch cho nội dung 3D mắt thường.
Bảng chỉ dẫn giao thông
Cabinet nhỏ 480 × 320 mm cho bảng thông tin, chỉ dẫn kích thước nhỏ.
Dự án cần lắp nhanh, chi phí thấp
Cabinet nhẹ giảm thép khung; một người có thể lắp cabinet 960 × 960 mm.

Điểm nổi bật
Sáu điểm chính của màn hình LED QSTECH Y53
Cabinet mỏng 68 mm
Chở nhiều hơn khoảng 78,9% mỗi container, giảm chi phí vận chuyển.
Nhẹ 20,5 kg
Giảm thép khung, đơn giản hóa thi công; cỡ 960 × 960 mm một người lắp được.
Tiết kiệm điện
Cathode chung, điều áp cấp chip và nguồn hiệu suất cao; hãng công bố giảm 31,7% điện so với thế hệ trước.
Sáng đến 15.000 nits
Rõ dưới nắng, quay phim không moiré, tương phản 10.000:1.
Thay module dưới 10 giây
Module liên kết cứng; hộp nguồn tích hợp thay trong khoảng 40 giây.
Nhiều dạng cabinet
Tiêu chuẩn 960 × 960, nhỏ 480 × 320 và cabinet cong 90°.
Tính năng
Hình ảnh tính năng của QSTECH Y53









Thông số kỹ thuật
Thông số màn hình LED QSTECH Y53
Hình ảnh
| Thông số | DY5340 | DY5360 | DY5380 | DY53A0 |
|---|---|---|---|---|
| Pixel pitch | 4 mm | 6.6 mm | 8 mm | 10 mm |
| Độ sáng (nits) | 5.500 / 6.500 | 6.000–15.000 | 6.000–15.000 | 6.000–15.000 |
| Tương phản | 10.000:1 | 10.000:1 | 10.000:1 | 10.000:1 |
| Tần số quét | 3.840 Hz | 3.840 Hz | 3.840 Hz | 3.840 Hz |
- Bản 6.6–10 mm có các mức sáng 6.000 / 8.000 / 10.000 / 12.500 / 15.000 nits.
Cabinet và lắp đặt
- Cabinet tiêu chuẩn: 960 × 960 × 68 mm, 20,5 kg
- Cabinet cong DY53-Curve: 400 × 960 × 150 mm, 15 kg
- Cabinet nhỏ DY23: 480 × 320 × 68 mm, 5 kg
- Bảo trì: mặt trước và mặt sau
Bảo vệ và vận hành
- Chuẩn bảo vệ: IP66 theo bảng thông số, kín cả mặt trước và mặt sau
- Kiểm thử: nhiệt độ cao, độ ẩm cao, sốc nhiệt, rung và lão hóa
- Tiết kiệm điện: cathode chung, điều áp cấp chip, nguồn hiệu suất cao
- Thay thế: module dưới 10 giây, hộp nguồn khoảng 40 giây
Nguồn: trang sản phẩm QSTECH Y53 Series (số liệu đo tại phòng thí nghiệm CVTE). Thông số có thể thay đổi theo phiên bản và khu vực.
Trọn gói
Gồm những gì, tùy chọn những gì
Trong hộp
- Cabinet LED QSTECH Y53 theo số lượng và kích thước đặt hàng
- Cáp nguồn và cáp tín hiệu chuẩn ngoài trời
- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt
Tùy chọn mua thêm
- Bộ xử lý video, card gửi và phần mềm quản lý nội dung từ xa
- Khung thép ngoài trời, mái che, hệ thống chống sét
- Tủ điện, ổn áp và module dự phòng
- Khảo sát, thiết kế kết cấu và thi công lắp đặt
Zamaco tư vấn pitch, độ sáng, dạng cabinet, kết cấu khung và phương án điện theo vị trí lắp thực tế. Thời hạn bảo hành, giao hàng và lắp đặt được xác nhận cụ thể khi đặt hàng. Cách ước tính pitch và kích thước màn xem tại hướng dẫn chọn màn hình LED.
Dòng sản phẩm
So sánh với các màn hình LED QSTECH khác
Y53 có cabinet nhẹ, mỏng và nhiều dạng (cong, nhỏ), hợp biển quảng cáo và màn góc 3D. EG56 nổi bật ở quét 7.680 Hz và giám sát từ xa. E28 có pitch nhỏ 2.9–3.9 mm cho màn ngoài trời xem gần.
| Model | Công nghệ | Pitch | Độ sáng | Cabinet | Điểm khác |
|---|---|---|---|---|---|
| QSTECH Y53 | SMD ngoài trời | 4 – 10 mm | 5.500–15.000 nits | 960 × 960 × 68 mm, 20,5 kg | Cabinet nhẹ, có bản cong 90° và bản nhỏ |
| QSTECH EG56 | SMD ngoài trời | 3.9 – 10.4 mm | 5.200–12.500 nits | 1000 × 750–1250 × 68 mm | Quét 7.680 Hz, giám sát từ xa |
| QSTECH E28 | SMD ngoài trời | 2.9 / 3.9 mm | 5.500–7.000 nits | 500 × 500–1000 mm | Pitch nhỏ, dự phòng nguồn và tín hiệu |
Nguồn số liệu: trang sản phẩm trên qs-tech.com. Xem bảng so sánh đầy đủ tại so sánh các dòng màn hình LED QSTECH.
Hỏi đáp
Câu hỏi thường gặp
Cabinet mỏng 68 mm có lợi gì?+
Chở được nhiều hơn khoảng 78,9% mỗi container, khung nhẹ hơn và dễ lắp ở mặt tiền mỏng.
Có làm màn góc 3D được không?+
Có. Y53 có cabinet cong 90° để ghép góc liền mạch cho nội dung 3D mắt thường, hoặc làm màn cong, màn trụ tròn.
Một người có lắp được không?+
Cabinet 960 × 960 mm nặng 20,5 kg, hãng thiết kế để một người có thể lắp, giảm chi phí nhân công.
Tần số quét là 3.840 hay 7.680 Hz?+
Bảng thông số trên trang hãng ghi 3.840 Hz, còn hình quảng cáo ghi 7.680 Hz. Zamaco xác nhận theo cấu hình đặt hàng khi báo giá.
Bảo trì có nhanh không?+
Module thay dưới 10 giây, hộp nguồn tích hợp thay khoảng 40 giây, giảm thời gian màn bị tắt.
QSTECH Y53 khác EG56 ở điểm nào?+
Y53 nhẹ, mỏng, có bản cong và bản nhỏ, sáng đến 15.000 nits. EG56 quét 7.680 Hz, có giám sát môi trường và tự hiệu chỉnh từ xa.
Báo giá
Nhận báo giá màn hình LED QSTECH Y53
Gửi Zamaco vị trí lắp, kích thước màn, khoảng cách xem và hướng nắng để được tư vấn cấu hình, bộ xử lý, lắp đặt và báo giá trọn gói QSTECH Y53.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.